Một số Vị thuốc Cổ truyền có Độc tính nên cẩn thận khi sử dụng

BẢNG THỐNG KÊ DƯỢC LIỆU CÓ ĐỘC TÍNH

STTTên Hán tựTên Tiếng ViệtTên Latinh / Hóa họcLiều lượng tham khảoGhi chú độc tính / Tác dụng
1矮地茶Ải địa tràArdisia japonica Bl.
2巴豆Ba đậuCroton tiglium L.0.15~0.3 g
3八角楓Bát giác phongAlangium chinense (Lour.) Rehder3–9gCó độc tính
4白 果Bạch quảGinkgo biloba, L.6–9gCó độc tính
5白花菜子Bạch hoa thái tử3–6gCó độc tính
6白屈菜Bạch khuất tháiChelidonium majus9–18gCó độc tính
7白藜蘆醇Bạch lê lô thuầnResveratrolCó độc tính (hóa chất có trong nhiều vị thuốc)
8白 頭 翁Bạch đầu ôngPulsatilla chinensisCó độc tính
9白 芷Bạch chỉAngelica dahuricaCó độc tính
10萆 麻 子Tỳ ma tửRicinus communis, L.Chỉ dùng ngoàiĐộc
11砒 石Tỳ thạchArsenoliteKhông quá 0.1gRất độc
12砒 霜Tỳ sươngArsenic trioxide, As2O30.003~0.015gRất độc (Thạch tín)
13補 骨 脂Bổ cốt chiPsoralea corylifolia L.
14蒼 耳 子Thương nhĩ tửXanthium strumarium L.
15草烏Thảo ôAconitum carmichaeli DebxRất độc (dòng Ô đầu)
16蟾 酥Thiềm tôBufo bufo asiaticus0.015 – 0.03 gRất độc (nhựa cóc)
17長春花Trường xuân hoaCatharanthus roseus9–15gCó độc tính (cây Dừa cạn)
18常 山Thường sơnDichroa febrifuga Lour4.5–9gCó độc tính
19川 楝 子Xuyên luyện tửMelia toosendan4.5–12gCó độc tính
20川 芎Xuyên khungLigusticum chuanxiongCó độc tính
21大 楓 子Đại phong tửHydnocarpus alpina0.3–1gĐộc
22大青葉Đại thanh diệpIsatis tinctoria / Isatis indigoticaĐộc cho thận
23丁香Đinh hươngSyzygium aromaticumĐộc cho thận
24丁公藤Đinh công đằngErycibe laevigata Wall.3–6gCó độc tính
25防 己Phòng kỷaristolochia fangchi, WuKhông dùngQuảng phòng kỷ (loại có độc)
26甘 遂Cam toạiEuphorbia kansui T.Độc
27鉤 吻Câu vấnGelsemium elegans Benth.Dùng ngoài (cẩn thận)Rất độc (Lá ngón)
28瓜 蒂Qua đếCucumis melo L. (cuống)0.6-1.5 g
29關木 通Quan mộc thôngAristolochia ManshuriensisKhông dùngĐộc (chứa Aristolochic acid)
30貫眾Quán chúngCyrtomium fortunei4.5–9gĐộc
31光慈姑Quang từ côTulipa edulis Baker3–9gCó độc tính
32廣防己Quảng phòng kỷaristolochia fangchi, WuKhông dùngLoại có độc
33鬼臼Quỷ cữuPodophyllum emodi Wall, var. chinensis SpragueDạng thuốc sắc: 3 – 10g
34海馬Hải mãHippocampus spp.Độc cho thận
35鶴虱Hạc sắtCarpesium abrotanoides, L3–9gCó độc tính
36紅礬Hồng phànNa2Cr2O7 (Natri dicromat) / K2Cr2O7 (Kali dicromat)Rất độc
37花椒Hoa tiêuZanthoxylum bungeanum Maxin.2–5gCó độc tính
38急性子Cấp tính tửImpatiens balsamina L.4–12gCó độc tính (Hạt cây Móng tay)
39夾竹桃Giáp trúc đàoNerium odorum, Solaud. / Nerium incidum, MillĐộc (Cây Trúc đào)
40金櫻根Kim anh cănRosa laevigata Michx.
41苦楝皮Khổ luyện bìMelia toosendan Sieb. et Zucc.4.5–9gCó độc tính (Vỏ rễ cây Xoan)
42苦参Khổ sâmSophora flavescens. Ait.10 – 20g; Dạng cao: 0.5 – 2g
43臘梅根Lạp mai cănMeratia praecox Rehd. et WilsĐộc cho thận
44狼毒Lang độcEuphorbia fischeriana0.9–1.5gĐộc (Thường không dùng uống trong)
45雷公藤Lôi công đằngTripterygium wilfordii Hook. f.Rất độc (Dây gối hạc)
46雷丸Lôi hoànPolyporus mylittae Cook. et Mass3–6gCó độc tính
47藜蘆Lê lôVeratrum nigrum L.0.3 – 1gĐộc (Tên khác: sơn thông)
48良菪子Lương dàng tửHyoscyamus niger L. (seed)0.06–0.6gRất độc (Tên khác: thiên tiên tử)
49龍葵Long quỳSolanum nigrum L.9–30gCó độc tính (Cây Tầm bóp)
50蘆薈Lô hộiAloe vera L.
51馬兜玲Mã đâu linhAristolochia debilis / contorta / sinarumĐộc (chứa Aristolochic acid)
52曼陀羅花Mạn đà la hoaDatura stramonium LRất độc (Cà độc dược)
53米殼 (罌粟殼)Mễ xácPapaver Somniferum L. (vỏ quả thuốc phiện)Dạng trà: 9gĐộc (Tên khác: phù dung)
54棉花子Miên hoa tửGossypium herbaceum L (seed)Hạt cây Bông
55白礬 ﹐明礬Minh phànAlumenDạng bột/hoàn: 0.3 – 3gPhèn chua
56銘藤Minh đằng
57木蟞子Mộc miết tửMomordica cochinchinensis0.9–1.2gĐộc (Hạt Gấc – thường không uống trong)
58鬧羊花Náo dương hoaRhododendri Mollis0.3–0.6gCó độc tính (Hoa Đỗ quyên)
59農吉利Nông cát lợiCrotalaria sessiliflora Linn9–15gCó độc tính (Cây Lục lạc)
60鉛丹Diên đơnPb3O4 (chì đỏ)Độc
61千里光Thiên lý quangSenecio scandens Buch. -Ham
62牽牛子Khiên ngưu tửPharbitis nil, Choisy.3–9g (Dạng bột: 1.5–3g)Độc (Hạt Bìm bìm)
63輕粉Khinh phấnMercurous chlorideRất độc (Hợp chất của Thủy ngân)
64山慈菇Sơn từ côCremastra variabilis / Pleione bulbocodioides3 – 6 g
65蛇毒Xà độcNọc rắn
66生巴豆Sinh ba đậuCroton tiglium L. (chưa bào chế)0.1–0.3gTốt hơn nên khử chất béo trước
67生白附子Sinh bạch phụ tửTyphonium giganteum Engl.L. (chưa bào chế)3gCó độc tính
68生半夏Sinh bán hạPinellia ternata (Thunb.) Breit L. (chưa bào chế)1.5–3gCó độc tính
69生大戟Sinh đại kíchEuphorbia pekinensis Rupr. (chưa bào chế)1.5–3gĐộc (2 loại: hồng đại kích, kinh đại kích)
70生附子Sinh phụ tửAconitum carmichaeli Debx. L. (chưa bào chế)3gĐộc
71生甘遂Sinh cam toạiEuphorbia sieboldiana M. et. D. (chưa bào chế)0.5–1.2gĐộc
72升汞Thăng cốngMercury sulfide (HgS)Rất độc (Thủy ngân sulfua)
73生馬前子Sinh mã tiền tửStrychnos nux-vomica Linn. (chưa bào chế)0.3–0.6gRất độc
74生商陸Sinh thương lụcPhytolacca acinosa Roxb. (chưa bào chế)1.5–3gĐộc
75生籐黃Sinh đằng hoàngGarcinia cambogia L. (chưa bào chế)0.03–0.06gRất độc
76生烏頭Sinh ô đầuAconitum carmichaeli Debx. L. (chưa bào chế)Dạng trà: 4.5g; Dạng bột: 1.5gRất độc
77生芫花Sinh nguyên hoaDaphne genkwa (chưa bào chế)1.5–3gĐộc
78使君子Sử quân tửQuisqualis indica, L.
79石榴皮Thạch lựu bìPunica granatum. L. (skin)0.5–9gĐộc (Vỏ quả Lựu)
80甜瓜蒂Điềm qua đếCucumis melo L. (cuống)0.6–1.5 gĐộc
81天花粉Thiên hoa phấnTrichosanthes kirilowii9 – 15 g
82土貝母Thổ bối mẫuBolbostemma paniculatumĐộc cho thận
83土荆芥Thổ kinh giớiChenopodium ambrosioides Linn.Độc cho thận
84土牛膝Thổ ngưu tấtAchyranthes aspera L.Độc cho thận
85萬年青Vạn niên thanhRhodea japonica Roth.3–5gCó độc tính
86望江南子Vọng giang nam tửCassia occidentalis L.Có độc tính
87威靈仙Uy linh tiênClematis chinensis Osbeck6 – 12 g
88蜈蚣Ngô côngScolopendra subspinipes LeachRết
89喜樹Hỉ thụCamptotheca acuminataQuả: 3-9g; Vỏ/Rễ: 9-15gĐộc tính
90細辛Tế tânAsarum heterotropoides0.4 – 4g
91仙茅Tiên maoCurculigo orchioides Gaertn3–9gCó độc tính
92相思子Tương tư tửAbrus precatorius L2.4–4.5gCó độc tính (Hạt cườm thảo)
93杏仁Hạnh nhânPrunus armeniaca L.3–9gCó độc tính
94雄黃Hùng hoàngRealgarDạng bột/hoàn: 0.15 – 0.6gRất độc
95續隨子Tục tùy tửEuphorbia lathyris, L.0.5–2gĐộc (Sau khi khử dầu gọi là thiên kim sương)
96雪蓮Tuyết liênSaussurea involucrata0.6–1.5gCó độc tính
97雪上一枝蒿Tuyết thượng nhất chi haoAconitum anthora, L.0.02gRất độc
98鱼膽Ngư đởmFish gall bladderMật cá
99鴉膽子Nha đảm tửBrucea javanica (L.) Merri.0.5–2gCó độc tính (Quả Sầu đâu)
100洋金花Dương kim hoaDatura metel L.0.3–0.6gRất độc (Hoa Cà độc dược)
101益母草Ích mẫu thảoLeonurus heterophyllus Sweet9 ~ 30 g
102罌粟殼 (米殼)Anh túc xácPapaver Somniferum L. (vỏ quả thuốc phiện)
103玉朁Ngọc trâm3–6gĐộc
104皂角Tạo giácGleditschia horrida, Makio.1 – 1.5g/ngày; Dạng sắc: 1.5 – 5gBồ kết
105蚤休Tảo hưuParis polyphylla (Thất diệp nhất chi hoa)5–10gCó độc tính
106澤瀉Trạch tảAlisma orientale3–9gCó độc tính
107鉆地風Toản địa phongFlemingia philippinensisĐộc cho thận
108照山白Chiếu sơn bạchRhododendron micranthum Turcz3–4.5gCó độc tính
109朱砂Chu saMercury sulfideĐộc cho thận
110紫背天葵Tử bối thiên quỳBegonia fimbristipula Hance9–15gCó độc tính
111祖司麻Tổ tư maDaphne giraldii Nitsche3–6gCó độc tính
112鶴虱Hạc sắtCarpesium abrotanoides, L3–9gCó độc tính
113紅礬Hồng phànNa2Cr2O7/K2Cr2O7Rất độc
114花椒Hoa tiêuZanthoxylum bungeanum Maxin.2–5gCó độc tính
115急性子Cấp tính tửImpatiens balsamina L.4–12gCó độc tính
116夾竹桃Giáp trúc đàoNerium odorum/incidumĐộc
117金櫻根Kim anh cănRosa laevigata Michx.
118苦楝皮Khổ luyện bìMelia toosendan Sieb. et Zucc.4.5–9gCó độc tính
119苦参Khổ sâmSophora flavescens. Ait.10-20g; Cao: 0.5-2g
120臘梅根Lạp mai cănMeratia praecox Rehd. et WilsĐộc cho thận
121狼毒Lang độcEuphorbia fischeriana0.9–1.5gĐộc
122雷公藤Lôi công đằngTripterygium wilfordii Hook. f.Rất độc
123雷丸Lôi hoànPolyporus mylittae Cook. et Mass3–6gCó độc tính
124藜蘆Lê lôVeratrum nigrum L.0.3 – 1gĐộc
125良菪子Lương dàng tửHyoscyamus niger L. (seed)0.06–0.6gRất độc
126龍葵Long quỳSolanum nigrum L.9–30gCó độc tính
127蘆薈Lô hộiAloe vera L.
128朱 砂Chu saMercury sulfideĐộc cho thận
129紫背天葵Tử bối thiên quỳBegonia fimbristipula Hance9–15gCó độc tính
130祖司麻Tổ tư maDaphne giraldii Nitsche3–6gCó độc tính

Các bài thuốc được liệt kê dưới đây có thể chứa Mộc thông hoặc Phòng kỷ loại độc. Tham khảo các quy định tại địa phương trước khi sử dụng.

  • Ba Zheng San 八正散 (Bát Chính Tán) (chứa mộc thông)
  • Chun Yang Zheng Ji Wan 純陽正氣丸 (Thuần Dương Chính Khí Hoàn) (chứa thanh mộc hương)
  • Da Huang Qing Wei Wan 大黃清胃丸 (Đại Hoàng Thanh Vị Hoàn) (chứa quan mộc thông)
  • dang gui si ni tang 當歸四逆湯 (Đương Quy Tứ Nghịch Thang) (chứa mộc thông và tế tân)
  • Mu Xiang Dao Chi Wan 木香導滯丸 (Mộc Hương Đạo Trệ Hoàn) (chứa mộc hương và có thể nhầm với thanh mộc hương)
  • Die Da Wan 跌打丸 (Điệt Đả Hoàn) (một số công thức chứa mộc thông hoặc phòng kỷ)
  • Guan Xin Siu He Ge Wan 冠心秀 克閤丸 (Quan Tâm Tú Hạp Hoàn) (chứa thanh mộc hương)
  • Ji Sheng Ju He Wan 濟生橘 核丸 (Tế Sinh Quất Hạch Hoàn) (chứa mộc thông và hậu phác)
  • Kat Kit Wan 解結前列丸 (Giải Kết Tiền Liệt Hoàn) (chứa mộc thông)
  • Quell Fire Shi Xiang Fan Shen Wan 十香翻身(返 神)丸 (Thập Hương Phiên Thân Hoàn)
  • Xin Yi Wan 心怡丸 (Tâm Di Hoàn)

Một số Vị thuốc có thể gây Dị ứng Da

BẢNG 1: CÁC VỊ THUỐC ĐƠN LẺ

STTTên Hán tựTên Tiếng ViệtGhi chú
1魚腥草Diếp cá
2蜈蚣Ngô côngRết
3金錢草Kim tiền thảo
4木香Mộc hương
5蒲公英Bồ công anh
6砂仁Sa nhân
7熟地黃Thục địa hoàng
8土鳖虫Thổ miết trùngSâu đất
9鴉膽子Nha đảm tửQuả Sầu đâu
10天花粉Thiên hoa phấnTên khác: Hoa phấn (花粉), Qua lâu (瓜蔞), Quát lâu căn (括蔞根)
11冰片Băng phiến
12黃耆Hoàng kỳ(trong một số trường hợp hiếm gặp)
13大黃Đại hoàng
14天麻Thiên ma

BẢNG 2: CÁC BÀI THUỐC THÀNH PHẨM CÓ THỂ GÂY DỊ ỨNG DA

STTTên Hán tựTên Tiếng Việt
1丹参舒心片Đan Sâm Thư Tâm Phiến
2牛 黄解毒片Ngưu Hoàng Giải Độc Phiến
3複方當歸注射液Đương Quy Phức phương
4六神丸Lục Thần Hoàn
5天王 補心丹Thiên Vương Bổ Tâm Đan
Bác sĩ Phạm Thị Thu Hà

Tư vấn chuyên môn bài viết

Bác sĩ Phạm Thị Thu Hà

chủ nhiệm phòng khám Đông y Sơn Hà. Hơn 20 năm hành nghề khám chữa bệnh y học cổ truyền. Phục hồi và điều trị thành công cho nhiều bệnh nhân bị sụp mí mắt, mắt lác (lé), song thị, mắt lồi, tổn thương dây thần kinh, polyp…

Viết một bình luận